Đăng nhập

Người dùng trực tuyến

Hiện đang có 0 users24 khách trực tuyến.

Thống kê

  • Lượt truy cập1,475,281
  • Unique Visitor: 195,350
  • IP của bạn34.226.234.20
  • Từ ngày11/04/2009

Kế hoạch đào tạo sinh viên ngành PTNT

Chọn học kì: 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8

Học kỳ 1
STT MSHP Tên học phần ĐVHT Số tiết
LT TH
1. TrH-KC Triết học Mác-Lê Nin 6 90 0
2. PLVNĐC Pháp luật Việt Nam đại cương 3 45 0
3. NN-KC1 Ngoại ngữ không chuyên 1 3 45 0
4. GDTC1 Giáo dục thể chất 1 1 0 30
5. THCS Tin học cơ sở 3 30 30
6. TCC Toán cao cấp 4 60 0
7. HH Hoá học 4 45 30
8. SH Sinh học 4 45 30
9. TCKH Tiếp cận khoa học, thu thập phân tích số liệu trong nghiên cứu phát triển nông thôn 3 30 30
10. GDQP1 Giáo dục quốc phòng 1 3 45 0

Cộng

34 435 150
Học kỳ 2
STT MSHP Tên học phần ĐVHT Số tiết
LT TH
1. KTCT-KC-05 Kinh tế chính trị 5 75 0
2. PN100 Văn hóa Việt Nam và các nước Đông Nam Á 3 45 0
3. NN-KC2 Ngoại ngữ không chuyên 2 3 45 0
4. GDTC2 Giáo dục thể chất 2 1 0 30
5. THUD1 Tin học ứng dụng 1 2 15 30
6. VL Vật lý 4 45 30
7. SH Sinh hoá 4 45 30
8. XHHĐC Xã hội học 2 30 0
9. XSTK Xác suất thống kê 3 45 0
10. GDQP2 Giáo dục quốc phòng 2 3 45 0
Cộng 30 390 120
Học kỳ 3
STT MSHP Tên học phần ĐVHT Số tiết
LT TH
1. LSDD-KC Lịch sử Đảng. 4 60 0
2. NN-KC3 Ngoại ngữ không chuyên 3. 3 45 0
3. GDTC3 Giáo dục thể chất 3. 1 0 30
4. THUD2 Tin học ứng dụng 2. 2 15 30
5. STH Sinh thái học. 3 45 0
6. PN101 Sự phân hóa giàu nghèo, thể chế xã hội và tác động của nó đến đời sống người dân ở nông thôn. 3 45 0
7. PN103 Phương pháp truyền thông 1: Kỹ năng hoàn thiện bản thân và truyền thông. 2 30 0
8. PN105 Thực vật học. 3 30 30
9. PN106 Động vật học. 3 30 30
10. PN107 Vi sinh vật học. 3 30 30
11. PN108 Khí tượng và thủy văn nông nghiệp. 2 30 0
12. GDQP3 Giáo dục quốc phòng 3 3 22 53

Cộng

32 382 203
Học kỳ 4
STT MSHP Tên học phần ĐVHT Số tiết
LT TH
1. CNXHKH-KC-4 Chủ nghĩa xã hội khoa học. 4 60 0
2. TTHCM-KC Tư tưởng Hồ Chí Minh. 3 45 0
3. THUD3 Tin học ứng dụng 3. 2 15 30
4. NN-KC4 Ngoại ngữ không chuyên 4. 3 45 0
5. GDTC4 Giáo dục thể chất 4. 1 0 30
6. PN104 Phương pháp truyền thông 2: Kỹ năng truyền thông và phương pháp học theo tình huống. 3 30 30
7. PN112 Chăn nuôi đại cương. 3 30 30
8. PN114 Thuỷ sản đại cương. 3 30 30
9. PN115 Trồng trọt đại cương. 3 30 30
10. PN117 Cơ khí nông nghiệp. 3 30 30

Cộng

28 315 210
Học kỳ 5
STT MSHP Tên học phần ĐVHT Số tiết
LT TH
1. THUD4 Tin học ứng dụng 4. 1 0 30
2. GDTC5 Giáo dục thể chất 5. 1 0 30
3. PN102.1 Ngoại ngữ chuyên ngành 1. 3 45 0
4. PN110 Quản lý môi trường, tài nguyên thiên nhiên và vật liệu. 3 30 30
5. PN111 Nông nghiệp bền vững (hệ thống canh tác bền vững) 2 30 0
6. PN116 Chế biến thực phẩm đại cương. 3 30 30
7. PN120 Kinh tế học cơ bản (vi mô và vĩ mô) 4 45 30
8. PN121 Kinh tế nông nghiệp và tài nguyên. 4 45 30
9. PN122 Quản lý hợp tác xã nông nghiệp kiểu mới và quản lý doanh nghiệp nhỏ ở nông thôn. 4 30 60
10. PN124 Sức khỏe, dinh dưỡng nông thôn và dân số. 2 30 0
11. PN127 Thực tập thực tế. 2 0 60

Cộng

29 285 300
Học kỳ 6
STT MSHP Tên học phần ĐVHT Số tiết
LT TH
1. PN102.2 Ngoại ngữ chuyên ngành 2. 3 45 0
2. PN109 Đất đai, đánh giá và qui hoạch sử dụng đất nông nghiệp, ứng dụng GIS trong quản lý. 3 30 30
3. PN113 Lâm sinh học. 3 30 30
4. PN123 Giáo dục cho người dân nông thôn. 2 30 0
5. PN125 Tác động của pháp luật đến đời sống nông thôn. 2 30 0
6. PN126 Phát triển cơ sở hạ tầng và công nghiệp nông thôn. 3 45 0
7. PN128 Khuyến nông, kỹ năng khuyến nông. 2 30 0
8. PN129 Chính sách và chiến lược phát triển nông thôn. 4 45 30
9. PN130 Phân tích đánh giá dự án. 3 30 30
10. PN143 Tồn trữ bảo quản và chế biến thực phẩm. 4 45 30

Cộng

29 360 150
Học kỳ 7
STT MSHP Tên học phần ĐVHT Số tiết
LT TH
1. PN102.3 Ngoại ngữ chuyên ngành 3. 2 30 0
2. PN141 Dinh dưỡng và thức ăn trong chăn nuôi. 1 15 0
3. PN142 Bệnh học gia súc gia cầm. 1 15 0
4. PN143 Kỹ thuật chăn nuôi gia súc gia cầm. 5 45 60
5. PN145 Kỹ thuật canh tác cây ngắn ngày. 4 45 30
6. PN146 Kỹ thuật canh tác cây dài ngày. 3 30 30
7. PN147 Quản lý môi trường nước và bệnh học thủy sản. 3 30 30
8. PN148 Dinh dưỡng thức ăn cho thủy sản và các mô hình nuôi trồng thủy sản kết hợp. 2 15 30
9. PN149 Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản. 2 15 30
10. PN150 Môn học tự chọn trang bị kiến thức cho thực tập tốt nghiệp. 5 60 30
Cộng 28 300 240
Học kỳ 8
STT MSHP Tên học phần ĐVHT Số tiết
LT TH

1.

PN 200 Thực hiện nghiện cứu và luận văn tốt nghiệp. 15 0 900
Cộng 15 0 900