Đăng nhập

Người dùng trực tuyến

Hiện đang có 0 users24 khách trực tuyến.

Thống kê

  • Lượt truy cập1,475,101
  • Unique Visitor: 195,348
  • IP của bạn35.171.146.16
  • Từ ngày11/04/2009

Chương trình đào tạo ngành Cao Đẳng Phát Triển Nông Thôn

STT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại HP

Số tiết

Học kỳ

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực hành thí nghiệm

1

MAX101

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

2

22

16

I

2

ENG101

Tiếng Anh 1

3

3

45

3

MAT103

Toán C

3

3

45

4

PRS101

Xác suất thống kê A

3

3

45

5

CHE103

Hóa đại cương B

3

3

30

30

6

COS101

Tin học đại cương

3

3

25

40

7

AGR103

Sinh học đại cương 2

2

2

22

16

8

SOC102

Xã hội học

2

2

30

9

PHT110

Giáo dục thể chất 1 (*)

1*

1*

4

26

Tổng số tín chỉ học kỳ I: 21 TC (Bắt buộc: 21 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

MAX102

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

3

32

26

II

2

LAW101

Pháp luật đại cương

2

2

30

3

ENG102

Tiếng Anh 2

4

4

60

4

FST102

Hóa phân tích

2

2

15

30

5

BIT101

Vi sinh vật học đại cương

2

2

22

16

6

ECO501

Kinh tế học

3

3

45

7

RUD301

Xã hội học nông thôn

2

2

22

16

8

POL102

Logic học đại cương

2

2

30

9

AGR105

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

30

10

PHT120

Giáo dục thể chất 2 (*)

1*

1*

30

11

MIS150

Giáo dục quốc phòng – an ninh 1(*)

3*

3*

30

16

12

MIS160

Giáo dục quốc phòng – an ninh 2(*)

2*

2*

32

10

Tổng số tín chỉ học kỳ II: 20 TC (Bắt buộc: 18TC; Tự chọn: 2 TC)

1

HCM10

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

21

18

III

2

BIO103

Hóa sinh học đại cương

2

2

22

16

3

CUL536

Canh tác học

2

2

22

16

4

FIS509

Thủy sản đại cương

2

2

15

30

5

ANI523

Chăn nuôi đại cương - PTNT

2

2

15

30

6

FST514

Chế biến thực phẩm đại cương

2

2

15

30

7

RUD302

Phát triển cộng đồng

2

2

22

16

8

RUD307

Kinh tế nông thôn – CĐ PTNT

2

2

22

16

9

PHT130

Giáo dục thể chất 3 (*)

1*

1*

30

10

MIS170

Giáo dục quốc phòng – an ninh 3(*)

3*

3*

29

43

Tổng số tín chỉ học kỳ III: 16 TC (Bắt buộc: 16TC; Tự chọn: 0 TC)

1

VRP101

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

32

26

IV

2

RUD304

Chính sách phát triển nông thôn

2

2

22

16

3

RUD303

Phát triển nông thôn

2

2

22

16

4

CUL305

Sinh thái học – KHCT

2

2

22

16

5

SOI306

Thỗ nhưỡng

2

2

22

16

6

RUD308

Đánh giá nông thôn – CĐ PTNT

2

2

22

16

7

FIS536

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác

2

3

22

16

8

FIS514

Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt

3

30

30

9

ANI509

Chăn nuôi heo

3

30

30

10

ANI510

Chăn nuôi trâu, bò

3

30

30

11

ANI508

Chăn nuôi gia cầm

3

30

30

12

CUL544

Cây lương thực

3

30

30

Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 16 TC (Bắt buộc: 13 TC; Tự chọn: 3 TC)

1

RUD913

Phân tích về giới

2

2

30

V

2

RUD510

Nghiên cứu phát triển nông thôn

2

2

22

16

3

RUD516

Phương pháp khuyến nông – CĐ PTNT

2

2

22

16

4

ESP518

Tiếng Anh chuyên ngành PTNT

2

2

30

5

RUD515

Thống kê kinh tế - xã hội – CĐ PTNT

2

2

22

16

6

CUL507

Hóa bảo vệ thực vật

2

4

20

20

7

CUL512

Cây ăn trái

2

20

20

8

CUL509

Cây rau

2

20

20

9

CUL533

Cây công nghiệp

2

22

16

10

FIS515

Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt

2

30

11

CUL520

Công nghệ sau thu hoạch

2

15

30

12

FST517

Công nghệ chế biến nông sản

2

15

30

13

FST516

Bảo quản sản phẩm thủy sản sau thu hoạch

2

15

30

Tổng số tín chỉ học kỳ V: 14 TC (Bắt buộc: 10 TC; Tự chọn: 4 TC)

1

RUD514

Thực tập nghề nghiệp – PTNT

5

5

15

240

2

AGR923

Khóa luận tốt nghiệp – CĐ PTNT

5

5

150

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

3

RUD903

Tiểu luận chuyên ngành PTNT

3

3

90

VIII

4

TOU535

Du lịch nông thôn

2

2

30

5

RUD507

Tín dụng nông thôn

2

30

6

AGR924

Nông nghiệp bền vững – CĐ PTNT

2

30

Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 10 TC (Bắt buộc: 5 TC; Tự chọn: 5 TC)

Tổng số tín chỉ của toàn chương trình: 97 TC (Bắt buộc: 83 TC; Tự chọn: 14 TC)