Đăng nhập

Người dùng trực tuyến

Hiện đang có 0 users15 khách trực tuyến.

Thống kê

  • Lượt truy cập1,476,230
  • Unique Visitor: 195,413
  • IP của bạn34.231.247.139
  • Từ ngày11/04/2009

Chương trình đào tạo ngành Cao Đẳng Chăn Nuôi

S

T

T

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại HP

Số tiết

Học kỳ (dự kiến)

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực hành thí nghiệm

1

MAX101

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

2

22

16

I

2

ENG101

Tiếng Anh 1

3

3

45

3

MAT103

Toán C

3

3

30

30

4

PRS101

Xác suất thống kê A

3

3

45

5

CHE103

Hóa đại cương B

3

3

30

30

6

COS101

Tin học đại cương

3

3

25

40

7

AGR103

Sinh học đại cương 2

2

2

22

16

8

PHT110

Giáo dục thể chất 1 (*)

1*

1*

4

26

Tổng số tín chỉ học kỳ I: 19 (Bắt buộc: 19; Tự chọn: 0)

1

MAX102

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3

3

32

26

II

2

ENG102

Tiếng Anh 2

4

4

60

3

LAW101

Pháp luật đại cương

2

2

30

4

FST101

Hóa phân tích

3

3

30

30

5

BIT101

Vi sinh vật học đại cương

2

2

22

16

6

VES519

Sinh lý động vật

3

3

30

30

7

AGR108

Kỹ thuật phòng thí nghiệm – CN

1

1

30

8

PHT120

Giáo dục thể chất 2 (*)

1*

1*

30

9

MIS150

Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*)

3*

3*

30

16

10

MIS160

Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*)

2*

2*

32

10

Tổng số tín chỉ học kỳ II: 18 (Bắt buộc: 18; Tự chọn: 0)

1

HCM101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

21

18

III

2

BIO103

Hóa sinh đại cương

2

2

22

16

3

ANI530

Giải phẫu động vật A

3

3

30

30

4

ANI506

Dinh dưỡng động vật

2

2

22

16

5

ANI529

Chọn và nhân giống vật nuôi A

3

3

30

30

6

VES504

Dược lý thú y

3

3

30

30

7

ANI507

Thức ăn gia súc

2

2

22

16

8

PHT130

Giáo dục thể chất 3 (*)

1*

1*

30

9

MIS170

Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*)

3*

3*

29

43

Tổng số tín chỉ học kỳ III: 17 (Bắt buộc: 17; Tự chọn: 0)

1

VRP101

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam

3

3

32

26

IV

2

ANI508

Chăn nuôi gia cầm

3

3

30

30

3

VES508

Chẩn đoán bệnh thú y

2

2

22

16

4

VES507

Sản khoa và gieo tinh nhân tạo

3

3

30

30

5

AGR506

Thống kê sinh học

2

2

22

16

6

ANI522

Thực tập thực tế (tham quan)

1

1

60

7

ANI516

Vệ sinh môi trường chăn nuôi

2

4

22

16

8

ANI517

Chăn nuôi dê, thỏ

2

22

16

9

VES511

Dịch tễ học thú y

2

22

16

10

ANI518

Quản lý sản xuất chăn nuôi

2

22

16

11

LAW505

Luật thú y

2

30

Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 18 (Bắt buộc: 14; Tự chọn: 4)

1

VES518

Kiểm nghiệm thú sản A

3

3

30

30

V

2

ANI509

Chăn nuôi heo

3

3

30

30

3

ANI510

Chăn nuôi trâu, bò

3

3

30

30

4

VES510

Bệnh truyền nhiễm thú y

3

3

30

30

5

VES516

Ký sinh trùng và bệnh ký sinh thú y A

3

3

30

30

6

ANI913

Thực tập chuyên ngành Chăn nuôi A

4

4

240

7

CUL531

Kỹ năng khuyến nông

2

2

22

16

8

VES505

Miễn dịch học thú y

2

22

16

9

VES512

Bệnh chó, mèo

2

22

16

Tổng số tín chỉ học kỳ V: 21 (Bắt buộc: 19; Tự chọn: 2)

1

ANI916

Khóa luận tốt nghiệp – CĐ CN

5

5

300

VI

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

2

ANI915

Tiểu luận tốt nghiệp – CĐ CN

3

3

180

3

ANI514

Công nghệ thức ăn gia súc

2

2

22

16

4

VES912

Quản lý dịch bệnh thú y

2

22

16

5

ANI911

Đồng cỏ thức ăn gia súc nhai lại

2

22

16

Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 5 (Bắt buộc: 0; Tự chọn: 5)