Đăng nhập

Người dùng trực tuyến

Hiện đang có 0 users40 khách trực tuyến.

Thống kê

  • Lượt truy cập1,476,172
  • Unique Visitor: 195,411
  • IP của bạn34.231.247.139
  • Từ ngày11/04/2009

Chương trình đào tạo ngành Cao Đẳng Khoa Học Cây Trồng

S

T

T

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại HP

Số tiết

Học kỳ

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực hành,
Thí nghiệm

1

MAX101

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

2

22

16

I

2

ENG101

Tiếng Anh 1

3

3

45

3

MAT103

Toán C

3

3

45

4

PRS101

Xác suất thống kê A

3

3

45

5

CHE103

Hóa đại cương B

3

3

30

30

6

COS101

Tin học đại cương

3

3

25

40

7

AGR103

Sinh học đại cương 2

2

2

22

16

8

PHT110

Giáo dục thể chất 1 (*)

1*

1*

4

26

Tổng số tín chỉ học kỳ I: 19 TC (Bắt buộc: 19 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

MAX102

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác–Lênin 2

3

3

32

26

II

2

LAW101

Pháp luật đại cương

2

2

30

3

ENG102

Tiếng Anh 2

4

4

60

4

FST101

Hóa phân tích

3

3

30

30

5

BIT101

Vi sinh vật học đại cương

2

2

22

16

6

CUL535

Thực vật học                                                                                                                                                                     

2

2

22

16

7

SOI304

Thổ nhưỡng I

2

2

22

16

8

PHT120

Giáo dục thể chất 2 (*)

1*

1*

30

9

MIS150

Giáo dục quốc phòng – an ninh 1(*)

3*

3*

30

16

10

MIS160

Giáo dục quốc phòng – an ninh 2(*)

2*

2*

32

10

Tổng số tín chỉ học kỳ II: 18TC (Bắt buộc: 18 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

HCM101

Tư tưefmởng Hồ Chí Minh

2

2

21

18

III

2

BIO103

Hóa sinh đại cương

2

2

22

16

3

CUL536

Canh tác học

2

2

22

16

4

GEO301

Khí tượng – thủy văn nông nghiệp

2

2

30

5

PPH301

Sinh lý thực vật A                                                                                                                                                

3

3

30

30

6

GEN302

Di truyền học – TT                                                                                                                                              

3

3

30

30

7

MIS170

Giáo dục quốc phòng – an ninh 3(*)

3*

3*

29

43

8

PHT130

Giáo dục thể chất 3 (*)

1*

1*

30

9

SOI305

Phân bón

2

2

22

16

Tổng số tín chỉ học kỳ III: 16 TC (Bắt buộc: 16 TC; Tự chọn: 0 TC)

1

VRP101

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

32

IV

2

CUL306

Bệnh cây nông nghiệp

3

3

15

60

3

CUL307

Côn trùng nông nghiệp

3

3

15

60

4

CUL506

Chọn tạo giống cây trồng

2

2

22

16

5

CUL537

Cỏ dại

2

2

22

16

6

CUL524

Thực hành nông nghiệp tốt (GAP)

2

2

15

30

7

CUL521

Xử lý ra hoa

2

22

16

8

CUL531

Kỹ năng khuyến nông

2

2

22

16

Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 17 TC (Bắt buộc: 15 TC; Tự chọn: 2 TC)

1

CUL540

Cây công nghiệp

2

2

15

30

V

2

CUL541

Cây ăn trái

2

2

15

30

3

CUL539

Cây lương thực

3

3

15

60

4

CUL542

Cây rau

2

2

15

30

5

CUL507

Hóa bảo vệ thực vật

2

2

22

16

6

CUL522

Chất điều hòa sinh trưởng

2

2

30

7

CUL538

Hoa, cây cảnh và thiết kế cảnh quan

2

22

16

8

CUL519

Quản lý dịch hại tổng hợp

2

2

22

16

9

CUL527

Thực tập cơ sở ngành

1

1

90

Tổng số tín chỉ học kỳ V: 16 TC (Bắt buộc: 14 TC; Tự chọn: 2 TC)

1

CUL515

Đa dạng sinh học – TT

2

2

22

16

VI

2

CUL532

Điều tra và phân tích hệ sinh thái ruộng lúa

2

15

30

3

SOI303

Qui hoạch và đánh giá sử dụng đất nông nghiệp

2

22

16

4

ENV523

Quản lý môi trường

2

30

5

CUL902

Thực tập chuyên ngành – KHCT

4

4

360

6

CUL906

Khóa luận tốt nghiệp – CĐ KHCT

5

5

300

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

7

CUL911

Công nghệ sinh học trong BVTV

2

5

22

16

8

CUL912

Thực hành chọn tạo giống lúa

2

22

16

9

CUL921

Thực vật ứng dụng trong phòng trừ dịch hại

1

15

10

CUL520

Công nghệ sau thu hoạch

2

5

15

30

11

CUL914

Kỹ thuật sản xuất rau sạch

2

22

16

12

CUL922

Động vật hại nông nghiệp

1

15

Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 11 TC (Bắt buộc: 4 TC; Tự chọn: 7 TC)