Đăng nhập

Người dùng trực tuyến

Hiện đang có 0 users20 khách trực tuyến.

Thống kê

  • Lượt truy cập1,475,109
  • Unique Visitor: 195,348
  • IP của bạn35.171.146.16
  • Từ ngày11/04/2009

Chương trình ngành đào tạo ngành Cao Đẳng Công Nghệ Thực Phẩm

S

T

T

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại HP

Số tiết

Học kỳ

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực ành

Thínghiệm

1

MAX101

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

2

22

16

I

2

ENG101

Tiếng Anh 1

3

3

45

3

MAT103

Toán C

3

3

45

4

PRS101

Xác suất thống kê A

3

3

45

5

CHE103

Hóa đại cương B

3

3

30

30

6

COS101

Tin học đại cương

3

3

25

40

7

AGR103

Sinh học đại cương 2

2

2

22

16

8

PHT110

Giáo dục thể chất 1 (*)

1*

1*

4

26

Tổng số tín chỉ học kỳ I: 19 TC (Bắt buộc: 19; Tự chọn: 0)

1

MAX102

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3

3

32

26

II

2

ENG102

Tiếng Anh 2

4

4

60

3

LAW101

Pháp luật đại cương

2

2

30

4

FST101

Hóa phân tích

3

3

30

30

5

BIO102

Sinh hóa học

3

3

30

30

6

BIT101

Vi sinh vật học đại cương

2

2

22

16

7

FST304

Kỹ thuật thực phẩm 1

2

2

30

8

MIS150

Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*)

3*

3*

30

16

9

MIS160

Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*)

2*

2*

32

10

10

PHT120

Giáo dục thể chất 2 (*)

1*

1*

30

Tổng số tín chỉ học kỳ II: 19 TC (Bắt buộc: 19; Tự chọn: 0)

1

HCM101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

21

18

III

2

FST338

Hoá học thực phẩm

2

2

15

30 

3

FST331

Hóa sinh học thực phẩm

2

2

15

30

4

LAW301

Luật thực phẩm và sở hữu trí tuệ

2

4

30

5

FST320

Máy chế biến thực phẩm

2

30

6

FST311

Xử lý nước cấp, nước thải

2

30

7

FST335

Thực hành đánh giá cảm quan thực phẩm

2

2

60

8

FST334

Đánh giá cảm quan thực phẩm

2

2

30

9

FST330

Vi sinh thực phẩm

2

2

15

30 

10

PHT130

Giáo dục thể chất 3 (*)

1*

1*

30

11

MIS170

Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*)

3*

3*

29

43

Tổng số tín chỉ học kỳ III: 16 TC (Bắt buộc: 12; Tự chọn: 4)

1

VRP101

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

32

26

IV

2

FST316

Dinh dưỡng người

2

2

30

3

FST313

Bao bì thực phẩm

2

30

4

FST321

Phụ gia thực phẩm

2

15

30

5

FST501

Nguyên lý bảo quản thực phẩm

2

2

30

6

FST332

Phân tích thực phẩm

2

2

30

7

FST333

Thực hành phân tích thực phẩm

2

2

60

8

FST336

Công nghệ chế biến thực phẩm đóng hộp

2

2

30

9

FST337

Thực hành sản xuất thực phẩm đóng hộp

2

2

60

10

FST322

An toàn vệ sinh thực phẩm

2

2

30

Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 17 TC (Bắt buộc: 15; Tự chọn: 2)

1

FST323

Quản trị chất lượng thực phẩm

2

2

30

V

2

FST520

Công nghệ sau thu hoạch & chế biến rau quả

2

2

30

3

FST521

Công nghệ sau thu hoạch & chế biến ngũ cốc

2

2

30

4

FST522

Thực hành sau thu hoạch & chế biến rau quả, ngũ cốc

2

2

60

5

FST523

Công nghệ chế biến thủy hải sản

2

2

30

8

FST524

Thực hành sản xuất thủy hải sản

2

2

60

9

FST525

Công nghệ chế biến rượu bia – nước giải khát

2

4

30

10

FST526

Thực hành sản xuất rượu bia & nước giải khát

2

60

11

FST527

Công nghệ chế biến thịt & sản phẩm thịt

2

30

12

FST528

Thực hành chế biến thịt & sản phẩm thịt

2

60

13

FST319

Thực tập kỹ thuật thực phẩm tại nhà máy

1

1

90

Tổng số tín chỉ học kỳ V: 17 TC (Bắt buộc: 13; Tự chọn: 4)

1

AGR903

Thực tập chuyên ngành – TP

4

4

240

VI

2

AGR918

Khóa luận tốt nghiệp – CĐTP

5

5

300

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

3

FST917

Công nghệ sản xuất trà, cà phê và ca cao

3

5

30

30

4

FST918

Công nghệ sản xuất đường & chế biến bánh kẹo

3

30

30

5

FST510

Công nghệ chế biến sữa & sản phẩm sữa

2

15

30

6

FST506

Công nghệ chế biến đậu nành

2

15

30

7

FST512

Công nghệ chế biến dầu mỡ thực phẩm

2

15

30

Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 9 TC (Bắt buộc: 4; Tự chọn: 5)