Đăng nhập

Người dùng trực tuyến

Hiện đang có 0 users12 khách trực tuyến.

Thống kê

  • Lượt truy cập1,373,022
  • Unique Visitor: 189,056
  • IP của bạn54.84.236.168
  • Từ ngày11/04/2009

Chương Trình Khung Ngành Phát Triên Nông Thôn

  • Mục tiêu đào tạo
  • Cấu trúc chương trình
  • Chương trình khung đào tạo
  • Kế hoạch đào tạo
  • 1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

    Đào tạo kỹ sư chuyên ngành phát triển nông thôn, sau khi tốt nghiệp ra trường hội đủ các phẩm chất sau đây:

  • Có lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, có ý chí lập thân lập nghiệp với tư duy năng động sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm với công việc, ý thức tổ chức kỷ luật tốt, sức khoẻ tốt và tác phong sinh hoạt văn minh.
  • Có kiến thức rộng về nhiều lãnh vực liên quan đến phát triển nông thôn; có đủ năng lực tự học để tiếp tục nâng cao trình độ, mở rộng kiến thức nhằm thích nghi tốt với nhu cầu đổi mới của đất nước.
  • Có đủ năng lực để tổ chức và quản lý các loại hình sản xuất trong cộng đồng; có khả năng để truyền đạt thông tin, chuyển giao các thành tựu khoa học kỹ thuật vào sản xuất; có năng lực nghiên cứu tìm ra các giải pháp tác động vào cộng đồng góp phần nâng cao đời sống và phát triển năng lực của cộng đồng ở nông thôn.
  • 2. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH (Tính theo đơn vị học trình - đvht*)

    2.1. Thời gian đào tạo và khối kiến thức.

    2.1.1. Thời gian đào tạo: 4 năm

    2.1.2. Khối lượng kiến thức: 216 đvht

    2. 2. Cấu trúc kiến thức của chương trình:

    2.2.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 50 đvht

    2.2.2. Kiến thức toán, tin học và khoa học tự nhiên 36 đvht

    2.2.3. Kiến thức cơ bản 53 đvht

    2.2.4. Kiến thức của ngành 32 đvht

    2.2.5. Kiến thức chuyên môn ngành liên quan 30 đvht

    2.2.6. Thực tập và luận văn tốt nghiệp: 15 đvht

    Ghi chú:

    *Một đơn vị học trình bằng 15 tiết giảng lý thuyết hoặc thảo luận trên lớp, 30 giờ thực hành thí nghiệm, 45 giờ thực tập tại cơ sở hay 60 giờ chuẩn bị đồ án, khóa luận.

    3. CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO

    3.1. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

    3.1.1. Phần bắt buộc chung ( 50 đvht)

    TT Mã số học phần Tên học phần Đơn vị học trình Lý thuyết Thực hành
    Lý luận Mác-Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh (22 đvht)
    1 TrH-KC-5 Triết học Mác-Lê Nin 6 6 0
    2 KTCT-KC-5 Kinh tế chính trị 5 5 0
    3 LSĐ-KC-4 Lịch sử Đảng 4 4 0
    4 CNXHKH-KC-4 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4 4 0
    5 TTHCM-KC-3 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 3 0
    Khoa học xã hội (5 đvht)
    6 PLVNĐC Pháp luật Việt Nam đại cương. 3 3 0
    7 XHHĐC-2 Xã hội học. 2 2 0
    Nhân văn- Nghệ thuật (6 đvht)
    8 PN100 Văn hóa Việt Nam và các nước Đông Nam Á 3 3 0
    9 PN101 Sự phân hóa giàu nghèo, thể chế xã hội và ảnh hưởng của nó đến đời sống ở nông thôn 3 3 0

    Ngoại ngữ (12 đvht)

    10 NN(1,2,3,4)-KC Ngoại ngữ không chuyên (1,2,3,4) 12 12 0
    Giáo dục thể chất (5 đvht)
    11 GDTC-KC(1,2,3,4,5) Giáo dục thể chất (1,2,3,4,5) 5 0 5
    Giáo dục quốc phòng (1,2, 3) 165 tiết

    Cộng

    50 45 5

    3.1. 2. Khối kiến thức toán, tin học và khoa học tự nhiên. (36 đvht)

    TT Mã số học phần Tên học phần Đơn vị học trình Lý thuyết Thực hành
    1. TCC Toán cao cấp 4 4 0
    2. TH(1,2,3,4,5) Tin học (1,2,3,4,5) 10 5 5
    3. STH Sinh thái học 3 3 0
    4. SH Sinh học 4 3 1
    5. HH Hoá học 4 3 1
    6. SH Sinh hóa 4 3 1
    7. VL Vật lý 4 3 1
    8. XSTK Xác suất thống kê 3 3 0

    Cộng

    36 27 9

    3.2. KHỐI KIẾN THỨC CƠ BẢN CỦA NGÀNH PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN: 53 đvht

    TT Mã số học phần Tên học phần Đơn vị học trình Lý thuyết Thực hành
    Phương pháp nghiên cứu (3 đvht)
    1. TCKH Tiếp cận khoa học, thu thập và phân tích số liệu trong nghiên cứu phát triển nông thôn 3 2 1
    Kỹ năng và ngôn ngữ (13 đvht)
    2. PN 102 Anh văn chuyên ngành (1,2,3) 8 8 0
    3. PN 103 Phương pháp truyền thông 1: Kỹ năng hoàn thiện bản thân và truyền thông 2 2 0
    4. PN104 Phương pháp truyền thông 2: Kỹ năng truyền thông và phương pháp học theo tình huống 3 2 1
    Khoa học tự nhiên và sinh học môi trường (19 đvht)
    5. PN 105 Thực vật học 3 2 1
    6. PN 106 Động vật học 3 2 1
    7. PN107 Vi sinh vật học 3 2 1
    8. PN108 Khí tượng và thủy văn nông nghiệp 2 2 0
    9. PN109 Đất đai, đánh giá và qui hoạch sử dụng đất nông nghiệp, ứng dụng công nghệ GIS trong quản lý. 3 2 1
    10. PN110 Quản lý môi trường, tài nguyên thiên nhiên và vật liệu. 3 2 1
    11. PN111 Nông nghiệp bền vững (hệ thống canh tác bền vững) 2 2 0
    Sản xuất nông nghiệp và công nghệ ( 18 đvht)
    12. PN112 Chăn nuôi đại cương 3 2 1
    13. PN113 Lâm sinh học 3 2 1
    14. PN114 Thuỷ sản đại cương 3 2 1
    15. PN115 Trồng trọt đại cương 3 2 1
    16. PN116 Chế biến thực phẩm đại cương. 3 2 1
    17. PN117 Cơ khí nông nghiệp 3 2 1
    Cộng 53 41 12

    3.3. KHỐI KIẾN THỨC CỦA NGÀNH PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN: 32 đvht

    TT Mã số học phần Tên học phần Đơn vị học trình Lý thuyết Thực hành
    Kinh tế học (12 đvht)
    1. PN120 Kinh tế học cơ bản (vĩ mô &vi mô) 4 3 1
    2. PN 121 Kinh tế nông nghiệp và tài nguyên. 4 3 1
    3. PN122 Quản lý hợp tác xã nông nghiệp kiểu mới và quản lý doanh nghiệp nhỏ ở nông thôn 4 2 2
    Xã hội học nông thôn (13 đvht)
    4. PN123 Giáo dục cho người dân ở nông thôn 2 2 0
    5. PN124 Sức khỏe, dinh dưỡng và dân số. 2 2 0
    6. PN125 Tác động của pháp luật đến đời sống nông thôn. 2 2 0
    7. PN126 Phát triển cơ sở hạ tầng và công nghiệp nông thôn 3 3 0
    8. PN127 Thực tập thực tế: học theo tình huống, với phương pháp nghiên cứu nông thôn có sự tham gia của cộng đồng, nhóm làm dự án và seminar 2 0 2
    9. PN128 Khuyến nông, kỹ năng khuyến nông 2 2 0
    Kế hoạch, phát triển nông thôn (7 đvht)
    10. PN129 Chính sách và chiến lược phát triển nông nghiệp nông thôn. 4 3 1
    11. PN130 Phân tích đánh giá và quản lý dự án 3 2 1

    Cộng

    32 24 8

    3.4. KHỐI KIẾN THỨC KỸ THUẬT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP: 30 đvht

    TT Mã số học phần Tên học phần Đơn vị học trình Lý thuyết Thực hành
    1. PN141 Dinh dưỡng và thức ăn trong chăn nuôi. 1 1 0
    2. PN142 Bệnh học gia súc gia cầm. 1 1 0
    3. PN143 Kỹ thuật chăn nuôi gia súc gia cầm. 5 3 2
    4. PN145 Kỹ thuật canh tác cây ngắn ngày. 4 3 1
    5. PN146 Kỹ thuật canh tác cây dài ngày. 3 2 1
    6. PN147 Quản lý môi trường nước và bệnh học thủy sản. 3 2 1
    7. PN148 Dinh dưỡng thức ăn cho thủy sản và các mô hình nuôi trồng thủy sản kết hợp. 2 1 1
    8. PN149 Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản. 2 1 1
    9. PN150 Tồn trữ bảo quản và chế biến thực phẩm. 4 3 1
    10. PN151 Môn học tự chọn trang bị kiến thức cho thực tập tốt nghiệp. 5 4 1
    Cộng 30 21 9

    3.5. THỰC TẬP VÀ KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP. (15 đvht)

    TT Mã số học phần Tên học phần Đơn vị học trình Lý thuyết Thực hành

    1

    PN200 Luận văn tốt nghiệp 15 0 15

    Cộng

    15 0 15