Đăng nhập

Người dùng trực tuyến

Hiện đang có 0 users24 khách trực tuyến.

Thống kê

  • Lượt truy cập1,511,781
  • Unique Visitor: 197,220
  • IP của bạn3.215.182.36
  • Từ ngày11/04/2009

Chương trình đào tạo ngành Nuôi Trồng Thủy Sản

S

T

T

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại HP

Số tiết

Học kỳ

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực hành
Thí nghiệm

1

MAX101

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

2

22

16

I

2

AGR106

Sinh học phân tử

2

2

22

16

3

CHE103

Hóa đại cương B

3

3

30

30

4

ENG101

Tiếng Anh 1

3

3

45

5

MAT103

Toán C

3

3

45

6

COS101

Tin học đại cương

3

3

25

40

7

PHT110

Giáo dục thể chất 1 (*)

1*

1*

30

Tổng số tín chỉ học kỳ I: 16 (Bắt buộc: 16; Tự chọn: 0)

1

MAX102

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

3

32

26

II

2

ENG102

Tiếng Anh 2

4

4

60

3

FST101

Hóa phân tích

3

3

30

30

4

AGR103

Sinh học đại cương 2

2

2

22

16

5

POL101

Con người và môi trường

2

4

30

6

POL102

Logic hình thức

2

30

7

AGR105

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

25

10

8

PHT120

Giáo dục thể chất 2 (*)

1*

1*

30

Tổng số tín chỉ học kỳ II: 16 (Bắt buộc: 12; Tự chọn: 4)

1

HCM101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

21

18

III

2

PRS101

Xác suất thống kê A

3

3

45

3

BIT101

Vi sinh vật học đại cương

2

2

22

16

4

FIS508

Thủy sản đại cương

2

2

22

16

5

ECO101

Kinh tế học đại cương

2

6

30

6

LAW101

Pháp luật đại cương

2

30

7

CUL536

Canh tác học

2

22

16

8

ANI301

Chăn nuôi đại cương – NTTS

2

22

16

9

BIO103

Hóa sinh đại cương

2

2

22

16

10

APH501

Sinh thái thủy sinh vật

2

2

30

11

PHT130

Giáo dục thể chất 3 (*)

1*

1*

30

12

MIS150

Giáo dục quốc phòng – an ninh 1 (*)

3*

3*

30

16

13

MIS160

Giáo dục quốc phòng – an ninh 2 (*)

2*

2*

32

10

Tổng số tín chỉ học kỳ III: 19 (Bắt buộc: 13; Tự chọn: 6)

1

VRP101

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

32

26

IV

2

FIS530

Ngư loại học

3

3

30

30

3

FIS531

Hình thái, phân loại giáp xác và nhuyễn thể

2

2

15

30

4

FIS528

Thực vật thủy sinh

2

2

22

16

5

FIS529

Động vật thủy sinh

2

2

22

16

6

FIS301

Mô và phôi học động vật thủy sản

2

2

15

30

7

APH504

Sinh lý động vật thủy sản B

2

2

22

16

8

AGR506

Thống kê sinh học

2

2

22

16

9

MIS170

Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 (*)

3*

3*

29

43

Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 18 (Bắt buộc: 18; Tự chọn: 0)

1

ESP527

Tiếng Anh chuyên ngành NTTS

2

2

30

V

2

MOR502

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

2

30

3

FIS503

Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản

3

3

30

30

4

FIS504

Quản lý chất lượng nước trong NTTS

3

3

30

30

5

FIS507

Di truyền và chọn giống thủy sản

2

2

22

16

6

FIS511

Công trình và thiết bị thủy sản nuôi trông thủy sản

2

2

22

16

7

FIS513

Bệnh học thủy sản

3

3

30

30

8

FIS524

Thực tập giáo trình cơ sở

2

2

120

Tổng số tín chỉ học kỳ V: 19 (Bắt buộc: 19; Tự chọn: 0)

1

COA303

Tin học ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản

1

1

30

VI

2

FIS509

Miễn dịch học đại cương và ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản

2

4

30

3

FIS510

Vi sinh ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản

2

15

30

4

FIS512

Kỹ thuật nuôi thức ăn tự nhiên

2

15

30

5

FIS516

Sử dụng thuốc và hóa chất trong nuôi trồng thủy sản

2

30

6

FIS522

Kỹ thuật trồng rong biển

2

30

7

FIS514

Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt

3

3

30

30

8

FIS515

Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt

2

2

30

9

FIS526

Thực tập giáo trình chuyên ngành thủy sản nước ngọt

4

4

240

Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 14 (Bắt buộc: 10; Tự chọn: 4)

1

FIS520

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển

2

2

22

16

VII

2

FIS536

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác

2

2

22

16

3

FIS302

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm

2

2

22

16

4

FIS517

Kỹ thuật nuôi cá cảnh và thủy đặc sản

2

2

30

5

FIS518

Quy hoạch và quản lý nguồn lợi thủy sản

2

30

6

FIS525

Phương pháp nghiên cứu sinh học cá

2

15

30

7

CUL531

Kỹ năng khuyến nông

2

2

22

16

8

ECO512

Kinh tế thủy sản

2

30

9

TOX501

Độc chất học thủy vực

2

15

30

10

LAW507

Luật thủy sản

2

30

11

FIS527

Thực tập giáo trình chuyên ngành thủy sản nước lợ

4

4

240

Tổng số tín chỉ học kỳ VII: 14 (Bắt buộc: 10; Tự chọn: 4)

1

FIS905

Khóa luận tốt nghiệp – NTTS

10

10

600

VIII

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

2

FIS910

Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành

3

3

10

45

3

FIS911

Tổng hợp kiến thức chuyên ngành

3

3

45

4

FIS914

Tiểu luận tốt nghiệp – NTTS

4

4

240

Tổng số tín chỉ học kỳ VIII: 10 (Bắt buộc: 0; Tự chọn: 10)