Đăng nhập

Người dùng trực tuyến

Hiện đang có 0 users13 khách trực tuyến.

Thống kê

  • Lượt truy cập1,511,692
  • Unique Visitor: 197,220
  • IP của bạn3.215.182.36
  • Từ ngày11/04/2009

Chương trình đào tạo ngành Chăn Nuôi

STT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại HP

Số tiết

Học kỳ

Bắt buộc

Tự chọn

Lý thuyết

Thực hành

Thí nghiệm

1

MAX101

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

2

22

16

I

2

ENG101

Tiếng Anh 1

3

3

45

3

COS101

Tin học đại cương

3

3

25

40

4

MAT103

Toán C

3

3

30

30

5

CHE103

Hóa đại cương B

3

3

30

30

6

AGR108

Kỹ thuật phòng thí nghiệm – CN

1

1

30

7

AGR106

Sinh học phân tử

2

2

22

16

8

PHT110

Giáo dục thể chất 1 (*)

1*

1*

4

26

Tổng số tín chỉ học kỳ I: 17 (Bắt buộc: 17; Tự chọn: 0)

1

MAX102

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3

3

32

26

II

2

ENG102

Tiếng Anh 2

4

4

60

3

FST101

Hóa phân tích

3

3

30

30

4

AGR103

Sinh học đại cương 2

2

2

22

16

5

ANI528

Động vật học

2

2

22

16

6

SOC102

Xã hội học

2

4

30

7

POL102

Logic hình thức

2

30

8

LAW101

Pháp luật đại cương

2

30

9

AGR104

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

30

10

PHT120

Giáo dục thể chất 2 (*)

1*

1*

30

Tổng số tín chỉ học kỳ II: 18 (Bắt buộc: 14; Tự chọn: 4)

1

HCM101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

21

18

III

2

PRS101

Xác suất thống kê A

3

3

45

3

BIO103

Hoá sinh đại cương

2

2

22

16

4

ANI530

Giải phẫu động vật A

3

3

30

30

5

POL101

Con người và môi trường

2

2

30

6

ECO101

Kinh tế học đại cương

2

30

7

BAS101

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

30

8

CUL304

Sử dụng tiết kiệm năng lượng và hiệu quả

2

30

9

CUL303

Cơ khí nông nghiệp

2

30

10

VES519

Sinh lý động vật

3

3

30

30

11

ANI502

Di truyền học động vật

2

2

22

16

12

BIT101

Vi sinh vật học đại cương

2

2

22

16

13

PHT130

Giáo dục thể chất 3 (*)

1*

1*

30

14

MIS150

Giáo dục quốc phòng 1 (*)

3*

3*

30

16

15

MIS160

Giáo dục quốc phòng 2 (*)

2*

2*

32

10

Tổng số tín chỉ học kỳ III: 19 (Bắt buộc: 17; Tự chọn: 2)

1

VRP101

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

32

26

IV

2

FST514

Chế biến thực phẩm đại cương

2

2

15

30

3

CUL536

Canh tác học

2

22

16

4

FIS508

Thuỷ sản đại cương

2

22

16

5

VES515

Bệnh lý học thú y A

3

3

30

30

6

ANI531

Tổ chức và phôi thai học

2

2

22

16

7

ANI506

Dinh dưỡng gia súc

2

2

22

16

8

VES504

Dược lý thú y

3

3

30

30

9

VES502

Vi sinh vật thú y

2

2

22

16

10

AGR506

Thống kê sinh học

2

2

22

16

11

MIS170

Giáo dục quốc phòng 3 (*)

3*

3*

29

43

Tổng số tín chỉ học kỳ IV: 19 (Bắt buộc: 17; Tự chọn: 2)

1

MOR506

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

2

30

V

2

ANI529

Chọn và nhân giống vật nuôi A

3

3

30

30

3

ANI507

Thức ăn gia súc

2

2

22

16

4

ESP504

Tiếng Anh ngành chăn nuôi

4

4

60

5

VES508

Chẩn đoán bệnh thú y

2

2

22

16

6

VES507

Sản khoa và gieo tinh nhân tạo

3

3

30

30

7

ANI505

Sinh lý tiêu hóa gia súc nhai lại

2

2

22

16

8

VES505

Miễn dịch học thú y

2

22

16

Tổng số tín chỉ học kỳ V: 18 (Bắt buộc: 16; Tự chọn: 2)

1

ANI508

Chăn nuôi gia cầm

3

3

30

30

VI

2

ANI509

Chăn nuôi heo

3

3

30

30

3

ANI510

Chăn nuôi trâu, bò

3

3

30

30

4

VES510

Bệnh truyền nhiễm thú y

3

3

30

30

5

VES516

Ký sinh trùng và bệnh ký sinh thú y A

3

3

30

30

6

COA508

Tin học ứng dụng trong Chăn nuôi

1

1

30

7

ANI514

Công nghệ thức ăn gia súc

2

2

22

16

8

ANI516

Vệ sinh môi trường chăn nuôi

2

22

16

9

ANI517

Chăn nuôi dê, thỏ

2

22

16

10

CUL531

Kỹ năng khuyến nông

2

22

16

Tổng số tín chỉ học kỳ VI: 18 (Bắt buộc: 16; Tự chọn: 2)

1

VES506

Ngoại khoa gia súc

2

2

22

16

VII

2

BIT507

Công nghệ sinh học động vật

3

5

30

30

3

VES517

Bệnh nội khoa thú y A

3

30

30

4

VES512

Bệnh chó, mèo

2

22

16

5

VES511

Dịch tễ học thú y

2

22

16

6

ANI518

Quản lý sản xuất chăn nuôi

2

22

16

7

VES518

Kiểm nghiệm thú sản A

3

30

30

8

LAW505

Luật thú y

2

30

9

ANI522

Thực tập thực tế (tham quan)

1

1

60

10

ANI913

Thực tập ngành Chăn nuôi A

4

4

240

Tổng số tín chỉ học kỳ VII: 12 (Bắt buộc: 7; Tự chọn: 5)

1

ANI914

Khóa luận tốt nghiệp ngành Chăn nuôi

10

10

VIII

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

2

ANI915

Tiểu luận tốt nghiệp ngành Chăn nuôi

4

4

240

3

RUD511

Quản lý trang trại và kinh doanh nông nghiệp

3

6

30

30

4

VES911

Tập tính gia súc

3

30

30

5

ANI916

Kinh tế chăn nuôi

3

45

6

VES913

Độc chất học thú y A

2

22

16

7

RUD512

Quản lý dự án phát triển nông thôn

2

22

16

8

VES912

Quản lý dịch bệnh thú y

2

22

16

9

ANI910

Bệnh dinh dưỡng gia súc

2

22

16

10

ANI911

Đồng cỏ thức ăn gia súc nhai lại

2

22

16

11

ANI912

Hệ thống chăn nuôi nhiệt đới

2

22

16

Tổng số tín chỉ học kỳ VIII: 10 (Bắt buộc: 0; Tự chọn: 10)